Loading...
Bảng giá

Bảng giá

Phương pháp cấy ghép Implant giúp phục hình một hay nhiều răng đã mất một cách toàn diện. Trụ Implant được làm từ chất liệu Titanium, khi được đặt vào vị trí răng bị mất sẽ đảm nhiệm vai trò tương tự chân răng thật và làm nền tảng cho phục hình răng phía trên.

Tùy theo dòng trụ Implant, loại phục hình, số lượng răng mất và phương án điều trị, chi phí cấy ghép Implant sẽ có sự khác nhau. Dưới đây là bảng giá cấy ghép Implant đơn lẻ, Implant toàn hàm All-on và các dịch vụ hỗ trợ liên quan tại Hệ thống Nha khoa MedDental.

Bảng giá cấy ghép Implant

Đối với trường hợp mất một hoặc một số răng, MedDental cung cấp nhiều dòng Implant khác nhau như Biotem, Neobiotech, Osstem, Hiossen, Neodent, Straumann và Nobel. Mức giá cụ thể được niêm yết theo từng dòng trụ và kỹ thuật phục hình đi kèm.

STT DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN BẢO HÀNH
1 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Biotem) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Biotem + Abutment + sứ Katana) Trụ 15.000.000 5 năm
2 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Neobiotech) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neobiotech + Abutment + sứ Katana) Trụ 15.000.000 5 năm
3 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Osstem) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Osstem + Abutment + sứ Katana) Trụ 18.000.000 10 năm
4 Cấy ghép Implant Mỹ (Hiossen) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Hiossen + Abutment + sứ Katana) Trụ 23.000.000 15 năm
5 Cấy ghép Implant Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neodent Neoporos + Abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 25.000.000 20 năm
6 Cấy ghép Implant Neodent Acqua Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neodent Acqua + Abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 30.000.000 20 năm
7 Cấy ghép Implant Thụy Sỹ Straumann BLT (SLA) Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (Straumann BLT SLA Titanium + Abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 38.000.000 20 năm
8 Cấy ghép Implant Thụy Sỹ Straumann BLT (SLActive) Roxolid Phẫu thuật cấy ghép Implant (Straumann BLT SLActive Roxolid + Abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 50.000.000 Vĩnh viễn
9 Cấy ghép Implant Nobel Ti Ultra Phẫu thuật cấy ghép Implant (Nobel Ti Ultra + Abutment) Trụ 50.000.000 Vĩnh viễn
10 Cấy ghép Implant Nobel Ti Unite Phẫu thuật cấy ghép Implant (Nobel Ti Unite + Abutment) Trụ 38.000.000 20 năm
11 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo (0.25 - 0.5cc) Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant Răng 5.000.000  
12 Phẫu thuật ghép màng xương nhân tạo (12x24mm) Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy từ trong miệng (màng xương nhân tạo) Răng 5.000.000  
13 Phẫu thuật nâng xoang kín   Răng 4.000.000  
14 Phẫu thuật nâng xoang hở   Răng 8.000.000  
15 Phẫu thuật ghép xương tự thân   Răng 8.000.000  

Bảng giá trồng răng Implant toàn hàm All-on

Đối với trường hợp mất nhiều răng hoặc mất răng toàn hàm, phương án Implant All-on sử dụng hệ thống trụ Implant để nâng đỡ phục hình toàn hàm. Chi phí được phân theo phương án All-on-4 hoặc All-on-6, dòng Implant sử dụng và loại phục hình phía trên.

Bảng giá Implant All-on Osstem Hàn Quốc

STT DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN BẢO HÀNH
1 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Osstem Hàn Quốc Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Osstem) Hàm 80.000.000 10 năm
2 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Osstem Hàn Quốc Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Osstem, hàm nhựa thường) Hàm 100.000.000 10 năm
3 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Osstem Hàn Quốc (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Osstem, hàm nhựa Ivobase) Hàm 125.000.000 10 năm
4 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Osstem Hàn Quốc (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Osstem, răng sứ Katana) Hàm 150.000.000 10 năm
5 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Osstem Hàn Quốc (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Osstem, răng sứ Cercon HT) Hàm 170.000.000 10 năm
6 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Osstem Hàn Quốc (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Osstem, răng sứ Lava) Hàm 182.000.000 10 năm
7 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Osstem Hàn Quốc Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Osstem) Hàm 100.000.000 10 năm
8 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Osstem Hàn Quốc Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Osstem, hàm nhựa thường) Hàm 125.000.000 10 năm
9 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Osstem Hàn Quốc (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Osstem, hàm nhựa Ivobase) Hàm 153.000.000 10 năm
10 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Osstem Hàn Quốc (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Osstem, răng sứ Katana) Hàm 181.000.000 10 năm
11 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Osstem Hàn Quốc (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Osstem, răng sứ Cercon HT) Hàm 204.000.000 10 năm
12 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Osstem Hàn Quốc (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Osstem, răng sứ Lava) Hàm 218.000.000 10 năm

Bảng giá Implant All-on Neodent Neoporos

STT DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN BẢO HÀNH
1 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Neodent Neoporos) Hàm 158.000.000 15 năm
2 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Neodent Neoporos, hàm nhựa thường) Hàm 180.000.000 15 năm
3 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Neodent Neoporos (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Neodent Neoporos, hàm nhựa Ivobase) Hàm 205.000.000 15 năm
4 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Neodent Neoporos (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Neodent Neoporos, răng sứ Katana) Hàm 230.000.000 15 năm
5 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Neodent Neoporos (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Neodent Neoporos, răng sứ Cercon HT) Hàm 250.000.000 15 năm
6 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Neodent Neoporos (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Neodent Neoporos, răng sứ Lava) Hàm 262.000.000 15 năm
7 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Neodent Neoporos) Hàm 193.000.000 15 năm
8 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Neodent Neoporos, hàm nhựa thường) Hàm 223.000.000 15 năm
9 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Neodent Neoporos (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Neodent Neoporos, hàm nhựa Ivobase) Hàm 251.000.000 15 năm
10 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Neodent Neoporos (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Neodent Neoporos, răng sứ Katana) Hàm 279.000.000 15 năm
11 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Neodent Neoporos (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Neodent Neoporos, răng sứ Cercon HT) Hàm 302.000.000 15 năm
12 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Neodent Neoporos (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Neodent Neoporos, răng sứ Lava) Hàm 316.000.000 15 năm

Bảng giá Implant All-on Straumann BLT SLA Titanium

STT DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN BẢO HÀNH
1 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Straumann BLT SLA Titanium) Hàm 228.000.000 20 năm
2 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Straumann BLT SLA Titanium, hàm nhựa thường) Hàm 250.000.000 20 năm
3 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Straumann BLT SLA Titanium, hàm nhựa Ivobase) Hàm 275.000.000 20 năm
4 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Straumann BLT SLA Titanium, răng sứ Katana) Hàm 300.000.000 20 năm
5 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Straumann BLT SLA Titanium, răng sứ Cercon HT) Hàm 320.000.000 20 năm
6 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 - Straumann BLT SLA Titanium, răng sứ Lava) Hàm 332.000.000 20 năm
7 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Straumann BLT SLA Titanium) Hàm 280.000.000 20 năm
8 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Straumann BLT SLA Titanium, hàm nhựa thường) Hàm 310.000.000 20 năm
9 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Straumann BLT SLA Titanium, hàm nhựa Ivobase) Hàm 338.000.000 20 năm
10 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Straumann BLT SLA Titanium, răng sứ Katana) Hàm 366.000.000 20 năm
11 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Straumann BLT SLA Titanium, răng sứ Cercon HT) Hàm 389.000.000 20 năm
12 Trồng răng toàn hàm Implant All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 - Straumann BLT SLA Titanium, răng sứ Lava) Hàm 403.000.000 20 năm

Bảng giá phục hình và dịch vụ hỗ trợ Implant

Bên cạnh chi phí cấy ghép trụ Implant, một số trường hợp có thể phát sinh nhu cầu sử dụng nền hàm, Abutment cá nhân hóa hoặc các hạng mục phục hình và hỗ trợ khác. Mức giá cụ thể được niêm yết như sau:

STT DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN BẢO HÀNH
1 Nền hàm tạm nhựa thường đã bao gồm răng trên Implant All-on Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (cố định trên All-on) Hàm 10.000.000  
2 Nền hàm giả nhựa thường đã bao gồm răng trên Implant All-on Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Thanh Bar) Hàm 20.000.000  
3 Nền hàm giả Ivobase và răng nhựa Ivobase trên Implant All-on Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Ivobase) Hàm 35.000.000 3 năm
4 Nền hàm giả cố định Titan trên Implant All-on (cho răng sứ) Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Titanium trên All-on) Hàm 30.000.000 5 năm
5 Cúc bấm trên hàm giả toàn phần tựa trên Implant Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác (mối nối) Cúc bấm 6.000.000  
6 Abutment cá nhân hóa (Titan) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Abutment cá nhân Titanium) Răng 3.500.000  
7 Abutment cá nhân hóa (Sứ) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Abutment cá nhân sứ) Răng 4.500.000  
8 MEDGPS™ Cấy ghép Implant (Máy hướng dẫn phẫu thuật) Lần 5.000.000  

Chi phí trồng răng Implant phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Chi phí cấy ghép Implant không chỉ phụ thuộc vào số lượng răng cần phục hình mà còn thay đổi theo dòng trụ Implant và phương án phục hình được lựa chọn.

Trong bảng giá hiện tại, các dòng Implant đơn lẻ có mức giá từ 15.000.000 đồng/trụ đối với Biotem và Neobiotech, trong khi một số dòng Implant Straumann và Nobel có mức giá lên đến 50.000.000 đồng/trụ.

Đối với phục hình toàn hàm, mức giá còn phụ thuộc vào phương án All-on-4 hoặc All-on-6, dòng Implant Osstem, Neodent hay Straumann và loại phục hình phía trên như hàm nhựa thường, Ivobase, răng sứ Katana, Cercon HT hoặc Lava.

Bảng giá tham khảo các dòng Implant phổ biến

DÒNG IMPLANT GIÁ THAM KHẢO BẢO HÀNH
Biotem 15.000.000 đồng/trụ 5 năm
Neobiotech 15.000.000 đồng/trụ 5 năm
Osstem 18.000.000 đồng/trụ 10 năm
Hiossen 23.000.000 đồng/trụ 15 năm
Neodent Neoporos 25.000.000 đồng/trụ 20 năm
Neodent Acqua 30.000.000 đồng/trụ 20 năm
Straumann BLT SLA Titanium 38.000.000 đồng/trụ 20 năm
Straumann BLT SLActive Roxolid 50.000.000 đồng/trụ Vĩnh viễn
Nobel Ti Unite 38.000.000 đồng/trụ 20 năm
Nobel Ti Ultra 50.000.000 đồng/trụ Vĩnh viễn

Lưu ý khi tham khảo bảng giá Implant

  • Bảng giá dịch vụ nha khoa trên website mang tính tham khảo tại thời điểm đăng tải và chưa bao gồm các chương trình khuyến mại. Mức giá có thể được điều chỉnh theo từng thời điểm, tình trạng răng miệng, phương án điều trị và chính sách áp dụng tại cơ sở. Trong trường hợp bảng giá trên website chưa được cập nhật kịp thời, mức giá thực tế được xác nhận tại cơ sở MedDental hoặc thông qua tư vấn chính thức của MedDental sẽ là mức giá áp dụng.
  • Mỗi dịch vụ được tính theo đơn vị cụ thể như trụ, răng, hàm, lần hoặc cúc bấm.
  • Các hạng mục ghép xương, nâng xoang, Abutment và phục hình trên Implant được tính riêng theo bảng giá tương ứng.
  • Thời gian bảo hành khác nhau tùy dòng Implant hoặc loại phục hình và được ghi cụ thể trong bảng giá.