Cấy ghép Implant là phương pháp phục hình răng mất bằng cách đặt trụ Implant vào xương hàm để thay thế phần chân răng đã mất. Tùy theo số lượng răng cần phục hình, tình trạng xương hàm và kế hoạch điều trị, bác sĩ có thể chỉ định Implant đơn lẻ hoặc phục hình toàn hàm bằng phương án All-on-4, All-on-6.
MedDental hiện niêm yết các dòng Implant Biotem, Neobiotech, Osstem, Hiossen, Neodent, Straumann và Nobel; các phương án Implant toàn hàm; hàm giả trên Implant; Abutment cá nhân hóa và MEDGPS. Bảng dưới đây sử dụng giá niêm yết, không sử dụng giá của chương trình ưu đãi.
| STT | Mã MyMedi | Tên thương mại | Tên kỹ thuật | Đơn vị | Giá niêm yết (VNĐ) |
| I. CẤY GHÉP IMPLANT | |||||
| 1 | MDTIPL077 | Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Biotem) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Biotem + abutment) | Trụ | 12.000.000 |
| 2 | MDTIPL001 | Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Biotem + sứ Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Biotem + abutment + sứ Katana) | Trụ | 15.000.000 |
| 3 | MDTIPL038 | Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Neobiotech + sứ Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neobiotech + abutment + sứ Katana) | Trụ | 15.000.000 |
| 4 | MDTIPL078 | Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Osstem) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Osstem + abutment) | Trụ | 15.000.000 |
| 5 | MDTIPL003 | Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Osstem + sứ Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Osstem + abutment + sứ Katana) | Trụ | 18.000.000 |
| 6 | MDTIPL005 | Cấy ghép Implant Mỹ (Hiossen + sứ Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Hiossen + abutment + sứ Katana) | Trụ | 23.000.000 |
| 7 | MDTIPL039 | Cấy ghép Implant Neodent Neoporos (abutment cá nhân + sứ Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neodent Neoporos + abutment cá nhân + sứ Katana) | Trụ | 25.000.000 |
| 8 | MDTIPL009 | Cấy ghép Implant Neodent Acqua | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neodent Acqua + abutment cá nhân + sứ Katana) | Trụ | 30.000.000 |
| 9 | MDTIPL011 | Cấy ghép Implant Thụy Sỹ Straumann BLT (SLA) Titanium | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Straumann BLT SLA Titanium + abutment cá nhân + sứ Katana) | Trụ | 38.000.000 |
| 10 | MDTIPL015 | Cấy ghép Implant Thụy Sỹ Straumann BLT (SLActive) Roxolid | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Straumann BLT SLActive Roxolid + abutment cá nhân + sứ Katana) | Trụ | 50.000.000 |
| 11 | MDTIPL040 | Cấy ghép Implant Nobel Ti Ultra | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Nobel Ti Ultra + abutment) | Trụ | 50.000.000 |
| 12 | MDTIPL041 | Cấy ghép Implant Nobel Ti Unite | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Nobel Ti Unite + abutment) | Trụ | 38.000.000 |
| 13 | MDTIPT003 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo (0.25~0.5 cc) | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant | Răng | 5.000.000 |
| 14 | MDTIPT005 | Phẫu thuật ghép màng xương nhân tạo (12x24mm) | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng (màng xương nhân tạo) | Răng | 5.000.000 |
| II. CẤY GHÉP IMPLANT ALL ON | |||||
| Osstem Hàn Quốc | |||||
| 1 | MDTIPL026 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem) | Hàm | 80.000.000 |
| 2 | MDTIPL042 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc (Hàm nhựa thường) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem - Hàm nhựa thường) | Hàm | 100.000.000 |
| 3 | MDTIPL043 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc (Ivo base) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem - Hàm nhựa Ivo base) | Hàm | 125.000.000 |
| 4 | MDTIPL044 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc (Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem - Răng sứ Katana) | Hàm | 150.000.000 |
| 5 | MDTIPL045 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc (Cercon HT) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem - Răng sứ Cercon HT) | Hàm | 170.000.000 |
| 6 | MDTIPL046 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc (Lava) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem - Răng sứ Lava) | Hàm | 182.000.000 |
| 7 | MDTIPL027 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem) | Hàm | 100.000.000 |
| 8 | MDTIPL047 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc (Hàm nhựa thường) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem - Hàm nhựa thường) | Hàm | 125.000.000 |
| 9 | MDTIPL048 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc (Ivo base) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem - Hàm nhựa Ivo base) | Hàm | 153.000.000 |
| 10 | MDTIPL049 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc (Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem - Răng sứ Katana) | Hàm | 181.000.000 |
| 11 | MDTIPL050 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc (Cercon HT) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem - Răng sứ Cercon HT) | Hàm | 204.000.000 |
| 12 | MDTIPL051 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc (Lava) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem - Răng sứ Lava) | Hàm | 218.000.000 |
| Neodent Neoporos | |||||
| 1 | MDTIPL052 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos) | Hàm | 158.000.000 |
| 2 | MDTIPL053 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos (Hàm nhựa thường) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos - Hàm nhựa thường) | Hàm | 180.000.000 |
| 3 | MDTIPL054 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos (Ivo base) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos - Hàm nhựa Ivo base) | Hàm | 205.000.000 |
| 4 | MDTIPL055 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos (Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos - Răng sứ Katana) | Hàm | 230.000.000 |
| 5 | MDTIPL056 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos (Cercon HT) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos - Răng sứ Cercon HT) | Hàm | 250.000.000 |
| 6 | MDTIPL057 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos (Lava) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos - Răng sứ Lava) | Hàm | 262.000.000 |
| 7 | MDTIPL058 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos) | Hàm | 193.000.000 |
| 8 | MDTIPL059 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos (Hàm nhựa thường) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos - Hàm nhựa thường) | Hàm | 223.000.000 |
| 9 | MDTIPL060 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos (Ivo base) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos - Hàm nhựa Ivo base) | Hàm | 251.000.000 |
| 10 | MDTIPL061 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos (Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos - Răng sứ Katana) | Hàm | 279.000.000 |
| 11 | MDTIPL062 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos (Cercon HT) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos - Răng sứ Cercon HT) | Hàm | 302.000.000 |
| 12 | MDTIPL063 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos (Lava) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos - Răng sứ Lava) | Hàm | 316.000.000 |
| Straumann BLT SLA Titanium | |||||
| 1 | MDTIPL064 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium) | Hàm | 228.000.000 |
| 2 | MDTIPL065 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium (Hàm nhựa thường) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium - Hàm nhựa thường) | Hàm | 250.000.000 |
| 3 | MDTIPL066 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium (Ivo base) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium - Hàm nhựa Ivo base) | Hàm | 275.000.000 |
| 4 | MDTIPL067 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium (Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Katana) | Hàm | 300.000.000 |
| 5 | MDTIPL068 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium (Cercon HT) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Cercon HT) | Hàm | 320.000.000 |
| 6 | MDTIPL069 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium (Lava) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Lava) | Hàm | 332.000.000 |
| 7 | MDTIPL070 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium) | Hàm | 280.000.000 |
| 8 | MDTIPL071 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium (Hàm nhựa thường) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium - Hàm nhựa thường) | Hàm | 310.000.000 |
| 9 | MDTIPL072 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium (Ivo base) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium - Hàm nhựa Ivo base) | Hàm | 338.000.000 |
| 10 | MDTIPL073 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium (Katana) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Katana) | Hàm | 366.000.000 |
| 11 | MDTIPL074 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium (Cercon HT) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Cercon HT) | Hàm | 389.000.000 |
| 12 | MDTIPL075 | Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium (Lava) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Lava) | Hàm | 403.000.000 |
| III. HÀM GIẢ TRÊN IMPLANT ALL ON | |||||
| 1 | MDTPHH012 | Nền hàm tạm nhựa thường đã bao gồm răng trên Implant All on | Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (cố định trên All on) | Hàm | 10.000.000 |
| 2 | MDTPHH016 | Nền hàm giả nhựa thường đã bao gồm răng trên Implant All on | Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Thanh Bar) | Hàm | 20.000.000 |
| 3 | MDTPHH015 | Nền hàm giả Ivobase và răng nhựa Ivobase trên Implant All on | Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (IvoBase) | Hàm | 35.000.000 |
| 4 | MDTPHH013 | Nền hàm giả cố định Titan trên Implant All on (Cho răng sứ) | Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Titanium trên All on) | Hàm | 30.000.000 |
| 5 | MDTPHH017 | Cúc bấm trên hàm giả toàn phần tựa trên Implant | Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác (mối nối) | Cúc bấm | 6.000.000 |
| IV. PHỤC HÌNH RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT | |||||
| 1 | MDTPHH018 | Abutment cá nhân hóa (Titan) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Abutment cá nhân Titanium) | Răng | 3.500.000 |
| 2 | MDTPHH019 | Abutment cá nhân hóa (Sứ) | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Abutment cá nhân sứ) | Răng | 4.500.000 |
| V. MÁY HƯỚNG DẪN PHẪU THUẬT | |||||
| 1 | MDTIPT014 | MEDGPS | Cấy ghép Implant (máy hướng dẫn phẫu thuật) | Lần | 5.000.000 |
Lưu ý: Bảng trên sử dụng giá niêm yết của MedDental. Giá ưu đãi, quà tặng hoặc quyền lợi của từng chương trình kinh doanh không được dùng thay cho giá niêm yết trên trang này.
Nhóm Implant đơn lẻ hiện có mức giá niêm yết từ 12.000.000 đến 50.000.000 đồng/trụ, tùy dòng Implant và cấu hình phục hình đi kèm. Với Biotem và Osstem, bảng giá có cả lựa chọn không kèm sứ Katana và lựa chọn có kèm sứ Katana, vì vậy khách hàng cần đối chiếu đúng mã dịch vụ và tên kỹ thuật thay vì chỉ nhìn tên hãng Implant.
Ngoài các dòng Implant, bảng giá còn niêm yết phẫu thuật ghép xương nhân tạo và ghép màng xương nhân tạo với mức giá 5.000.000 đồng/răng cho từng hạng mục.
Phục hình toàn hàm bằng Implant All-on được niêm yết theo từng hệ Implant, số lượng trụ và loại phục hình phía trên. Bảng giá hiện có ba nhóm chính là Osstem Hàn Quốc, Neodent Neoporos và Straumann BLT SLA Titanium.
Với Osstem, giá niêm yết dao động từ 80.000.000 đến 218.000.000 đồng/hàm. Nhóm Neodent Neoporos dao động từ 158.000.000 đến 316.000.000 đồng/hàm. Nhóm Straumann BLT SLA Titanium dao động từ 228.000.000 đến 403.000.000 đồng/hàm, tùy cấu hình All-on-4 hoặc All-on-6 và loại hàm, răng phục hình đi kèm.
Bảng giá tách riêng các hạng mục hàm giả trên Implant All-on gồm nền hàm tạm nhựa thường, nền hàm giả nhựa thường, Ivobase, nền hàm cố định Titan và cúc bấm. Đây là các mã dịch vụ riêng, vì vậy không nên mặc định cộng toàn bộ các hạng mục này vào một phương án All-on.
Abutment cá nhân hóa được niêm yết riêng với mức giá 3.500.000 đồng/răng đối với Titan và 4.500.000 đồng/răng đối với sứ.
MEDGPS được niêm yết với mức giá 5.000.000 đồng/lần. Đây là giá niêm yết của hạng mục máy hướng dẫn phẫu thuật trong bảng giá.
Mỗi dòng trong bảng là một mã dịch vụ với đơn vị và giá niêm yết cụ thể. Tình trạng răng miệng và xương hàm không làm thay đổi giá niêm yết của chính mã dịch vụ đó, nhưng có thể ảnh hưởng đến việc bác sĩ xác định khách hàng cần sử dụng dòng Implant nào, số lượng Implant bao nhiêu, phục hình đơn lẻ hay toàn hàm và có cần thêm hạng mục hỗ trợ được niêm yết riêng hay không.
Vì vậy, tổng chi phí của một trường hợp cụ thể cần được tính từ các hạng mục thực tế trong kế hoạch điều trị, thay vì tự cộng tất cả các dòng xuất hiện trong bảng.