Loading...
Bảng giá

Bảng giá dịch vụ cấy ghép răng Implant

13:08 | 29/08/2023

Cấy ghép Implant là phương pháp phục hình răng mất bằng cách đặt trụ Implant vào xương hàm để thay thế phần chân răng đã mất. Tùy theo số lượng răng cần phục hình, tình trạng xương hàm và kế hoạch điều trị, bác sĩ có thể chỉ định cấy Implant đơn lẻ hoặc phục hình toàn hàm bằng phương án All on.

MedDental cung cấp nhiều dòng Implant như Biotem, Neobiotech, Osstem, Hiossen, Neodent, Straumann và Nobel cùng các dịch vụ hỗ trợ như ghép xương, nâng xoang, hàm giả trên Implant, Abutment cá nhân hóa và MEDGPS. Chi phí cụ thể được niêm yết trong bảng dưới đây.

Lưu ý: Bảng giá dịch vụ nha khoa trên website mang tính tham khảo tại thời điểm đăng tải và chưa bao gồm các chương trình khuyến mại. Mức giá có thể được điều chỉnh theo từng thời điểm, tình trạng răng miệng, phương án điều trị và chính sách áp dụng tại cơ sở. Trong trường hợp bảng giá trên website chưa được cập nhật kịp thời, mức giá thực tế được xác nhận tại cơ sở MedDental hoặc thông qua tư vấn chính thức của MedDental sẽ là mức giá áp dụng.

Bảng giá cấy ghép răng Implant tại MedDental

STT DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN BẢO HÀNH
VIII DỊCH VỤ CẤY GHÉP IMPLANT
1 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Biotem) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Biotem + Abutment + sứ Katana) Trụ 15.000.000 5 năm
2 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Neobiotech) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neobiotech + Abutment + sứ Katana) Trụ 15.000.000 5 năm
3 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Osstem) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Osstem + Abutment + sứ Katana) Trụ 18.000.000 10 năm
4 Cấy ghép Implant Mỹ (Hiossen) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Hiossen + Abutment + sứ Katana) Trụ 23.000.000 15 năm
5 Cấy ghép Implant Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neodent Neoporos + Abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 25.000.000 20 năm
6 Cấy ghép Implant Neodent Acqua Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neodent Acqua + Abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 30.000.000 20 năm
7 Cấy ghép Implant Thụy Sỹ Straumann BLT (SLA) Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (Straumann BLT SLA Titanium + Abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 38.000.000 20 năm
8 Cấy ghép Implant Thụy Sỹ Straumann BLT (SLActive) Roxolid Phẫu thuật cấy ghép Implant (Straumann BLT SLActive Roxolid + Abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 50.000.000 Vĩnh viễn
9 Cấy ghép Implant Nobel Ti Ultra Phẫu thuật cấy ghép Implant (Nobel Ti Ultra + Abutment) Trụ 50.000.000 Vĩnh viễn
10 Cấy ghép Implant Nobel Ti Unite Phẫu thuật cấy ghép Implant (Nobel Ti Unite + Abutment) Trụ 38.000.000 20 năm
11 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo (0.25~0.5cc) Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant Trụ 5.000.000  
12 Phẫu thuật ghép màng xương nhân tạo (12x24mm) Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy từ trong miệng (màng xương nhân tạo) Trụ 5.000.000  
13 Phẫu thuật nâng xoang kín   Răng 4.000.000  
14 Phẫu thuật nâng xoang hở   Răng 8.000.000  
15 Phẫu thuật ghép xương tự thân   Răng 8.000.000  
IX DỊCH VỤ IMPLANT ALL ON
1 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Osstem Hàn Quốc Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Osstem) Hàm 80.000.000 10 năm
2 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Osstem Hàn Quốc Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Osstem Hàm nhựa thường) Hàm 100.000.000 10 năm
3 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Osstem Hàn Quốc (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Osstem Hàm nhựa Ivobase) Hàm 125.000.000 10 năm
4 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Osstem Hàn Quốc (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Osstem Răng sứ Katana) Hàm 150.000.000 10 năm
5 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Osstem Hàn Quốc (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Osstem Răng sứ Cercon HT) Hàm 170.000.000 10 năm
6 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Osstem Hàn Quốc (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Osstem Răng sứ Lava) Hàm 182.000.000 10 năm
7 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Osstem Hàn Quốc Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Osstem) Hàm 100.000.000 10 năm
8 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Osstem Hàn Quốc Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Osstem Hàm nhựa thường) Hàm 125.000.000 10 năm
9 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Osstem Hàn Quốc (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Osstem Hàm nhựa Ivobase) Hàm 153.000.000 10 năm
10 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Osstem Hàn Quốc (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Osstem Răng sứ Katana) Hàm 181.000.000 10 năm
11 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Osstem Hàn Quốc (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Osstem Răng sứ Cercon HT) Hàm 204.000.000 10 năm
12 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Osstem Hàn Quốc (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Osstem Răng sứ Lava) Hàm 218.000.000 10 năm
13 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Neodent Neoporos) Hàm 158.000.000 15 năm
14 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Neodent Neoporos Hàm nhựa thường) Hàm 180.000.000 15 năm
15 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Neodent Neoporos (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Neodent Neoporos Hàm nhựa Ivobase) Hàm 205.000.000 15 năm
16 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Neodent Neoporos (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Neodent Neoporos Răng sứ Katana) Hàm 230.000.000 15 năm
17 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Neodent Neoporos (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Neodent Neoporos Răng sứ Cercon HT) Hàm 250.000.000 15 năm
18 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Neodent Neoporos (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Neodent Neoporos Răng sứ Lava) Hàm 262.000.000 15 năm
19 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Neodent Neoporos) Hàm 193.000.000 15 năm
20 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Neodent Neoporos Hàm nhựa thường) Hàm 223.000.000 15 năm
21 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Neodent Neoporos (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Neodent Neoporos Hàm nhựa Ivobase) Hàm 251.000.000 15 năm
22 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Neodent Neoporos (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Neodent Neoporos Răng sứ Katana) Hàm 279.000.000 15 năm
23 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Neodent Neoporos (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Neodent Neoporos Răng sứ Cercon HT) Hàm 302.000.000 15 năm
24 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Neodent Neoporos (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Neodent Neoporos Răng sứ Lava) Hàm 316.000.000 15 năm
25 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Straumann BLT SLA Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium) Hàm 228.000.000 20 năm
26 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Straumann BLT SLA Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium Hàm nhựa thường) Hàm 250.000.000 20 năm
27 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Straumann BLT SLA Titanium (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium Hàm nhựa Ivobase) Hàm 275.000.000 20 năm
28 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Straumann BLT SLA Titanium (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium Răng sứ Katana) Hàm 300.000.000 20 năm
29 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Straumann BLT SLA Titanium (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium Răng sứ Cercon HT) Hàm 320.000.000 20 năm
30 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 Straumann BLT SLA Titanium (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium Răng sứ Lava) Hàm 332.000.000 20 năm
31 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Straumann BLT SLA Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium) Hàm 280.000.000 20 năm
32 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Straumann BLT SLA Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium Hàm nhựa thường) Hàm 310.000.000 20 năm
33 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Straumann BLT SLA Titanium (Ivobase) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium Hàm nhựa Ivobase) Hàm 338.000.000 20 năm
34 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Straumann BLT SLA Titanium (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium Răng sứ Katana) Hàm 366.000.000 20 năm
35 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Straumann BLT SLA Titanium (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium Răng sứ Cercon HT) Hàm 389.000.000 20 năm
36 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 Straumann BLT SLA Titanium (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium Răng sứ Lava) Hàm 403.000.000 20 năm
X HÀM GIẢ TRÊN IMPLANT ALL ON
1 Nền hàm tạm nhựa thường đã bao gồm răng trên Implant All on Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (cố định trên All on) Hàm 10.000.000 3 năm
2 Nền hàm giả nhựa thường đã bao gồm răng trên Implant All on Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Thanh Bar) Hàm 20.000.000 5 năm
3 Nền hàm giả Ivobase và răng nhựa Ivobase trên Implant All on Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Ivobase) Hàm 35.000.000  
4 Nền hàm giả cố định Titan trên Implant All on (Cho răng sứ) Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Titanium trên All on) Hàm 30.000.000  
5 Cúc bấm trên hàm giả toàn phần tựa trên Implant Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác (mối nối) Cúc bấm 6.000.000  
  PHỤC HÌNH RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
1 Abutment cá nhân hóa (Titan) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Abutment cá nhân Titanium) Răng 3.500.000  
2 Abutment cá nhân hóa (Sứ) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Abutment cá nhân sứ) Răng 4.500.000  
  MÁY HƯỚNG DẪN PHẪU THUẬT
1 MEDGPS™ Cấy ghép Implant (Máy hướng dẫn phẫu thuật) Lần 5.000.000  

Chi phí cấy ghép Implant phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Chi phí cấy ghép Implant phụ thuộc vào số lượng răng cần phục hình, dòng trụ Implant, phương án phục hình và tình trạng xương hàm của từng khách hàng. Với trường hợp mất một hoặc một số răng, bác sĩ có thể lựa chọn dòng trụ phù hợp dựa trên kế hoạch điều trị và điều kiện lâm sàng.

Dòng trụ Implant

Các dòng Implant có xuất xứ, đặc điểm và chính sách bảo hành khác nhau. Việc lựa chọn loại trụ cần dựa trên tình trạng răng mất, xương hàm và phương án phục hình được bác sĩ chỉ định thay vì chỉ dựa vào mức giá.

Phục hình Implant đơn lẻ hoặc toàn hàm

Với trường hợp mất răng toàn hàm, phương án All on 4 hoặc All on 6 có thể được xem xét tùy tình trạng xương hàm và kế hoạch phục hình. Chi phí còn phụ thuộc vào dòng Implant và loại hàm hoặc vật liệu phục hình phía trên.

Các thủ thuật hỗ trợ

Một số trường hợp có thể cần thực hiện thêm các thủ thuật như ghép xương hoặc nâng xoang trước hoặc trong quá trình cấy Implant. Các hạng mục này được tính riêng theo bảng giá và chỉ được thực hiện khi có chỉ định phù hợp.

Lưu ý khi tham khảo bảng giá cấy ghép Implant

  • Bảng giá trên mang tính tham khảo tại thời điểm đăng tải và chưa bao gồm các chương trình khuyến mại.
  • Chi phí thực tế phụ thuộc vào tình trạng răng miệng, xương hàm, loại Implant, phương án phục hình và các thủ thuật hỗ trợ được bác sĩ chỉ định.
  • Thời gian bảo hành được áp dụng theo từng dòng Implant hoặc loại phục hình được ghi cụ thể trong bảng giá.
  • Mức giá có thể được MedDental điều chỉnh theo từng thời điểm. Trường hợp thông tin trên website chưa được cập nhật kịp thời, mức giá được xác nhận tại cơ sở MedDental hoặc thông qua kênh tư vấn chính thức của MedDental sẽ là mức giá áp dụng.
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!
Ghi chú: Các trường có dấu * là trường bắt buộc