Loading...
Bảng giá

Bảng giá cấy ghép Implant, All-on-4, All-on-6

13:08 | 29/08/2023

Cấy ghép Implant là phương pháp phục hình răng mất bằng cách đặt trụ Implant vào xương hàm để thay thế phần chân răng đã mất. Tùy theo số lượng răng cần phục hình, tình trạng xương hàm và kế hoạch điều trị, bác sĩ có thể chỉ định Implant đơn lẻ hoặc phục hình toàn hàm bằng phương án All-on-4, All-on-6.

MedDental hiện niêm yết các dòng Implant Biotem, Neobiotech, Osstem, Hiossen, Neodent, Straumann và Nobel; các phương án Implant toàn hàm; hàm giả trên Implant; Abutment cá nhân hóa và MEDGPS. Bảng dưới đây sử dụng giá niêm yết, không sử dụng giá của chương trình ưu đãi.

Bảng giá cấy ghép Implant tại MedDental

STT Mã MyMedi Tên thương mại Tên kỹ thuật Đơn vị Giá niêm yết (VNĐ)
I. CẤY GHÉP IMPLANT
1 MDTIPL077 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Biotem) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Biotem + abutment) Trụ 12.000.000
2 MDTIPL001 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Biotem + sứ Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Biotem + abutment + sứ Katana) Trụ 15.000.000
3 MDTIPL038 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Neobiotech + sứ Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neobiotech + abutment + sứ Katana) Trụ 15.000.000
4 MDTIPL078 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Osstem) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Osstem + abutment) Trụ 15.000.000
5 MDTIPL003 Cấy ghép Implant Hàn Quốc (Osstem + sứ Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Osstem + abutment + sứ Katana) Trụ 18.000.000
6 MDTIPL005 Cấy ghép Implant Mỹ (Hiossen + sứ Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Hiossen + abutment + sứ Katana) Trụ 23.000.000
7 MDTIPL039 Cấy ghép Implant Neodent Neoporos (abutment cá nhân + sứ Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neodent Neoporos + abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 25.000.000
8 MDTIPL009 Cấy ghép Implant Neodent Acqua Phẫu thuật cấy ghép Implant (Neodent Acqua + abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 30.000.000
9 MDTIPL011 Cấy ghép Implant Thụy Sỹ Straumann BLT (SLA) Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (Straumann BLT SLA Titanium + abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 38.000.000
10 MDTIPL015 Cấy ghép Implant Thụy Sỹ Straumann BLT (SLActive) Roxolid Phẫu thuật cấy ghép Implant (Straumann BLT SLActive Roxolid + abutment cá nhân + sứ Katana) Trụ 50.000.000
11 MDTIPL040 Cấy ghép Implant Nobel Ti Ultra Phẫu thuật cấy ghép Implant (Nobel Ti Ultra + abutment) Trụ 50.000.000
12 MDTIPL041 Cấy ghép Implant Nobel Ti Unite Phẫu thuật cấy ghép Implant (Nobel Ti Unite + abutment) Trụ 38.000.000
13 MDTIPT003 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo (0.25~0.5 cc) Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant Răng 5.000.000
14 MDTIPT005 Phẫu thuật ghép màng xương nhân tạo (12x24mm) Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng (màng xương nhân tạo) Răng 5.000.000
II. CẤY GHÉP IMPLANT ALL ON
Osstem Hàn Quốc
1 MDTIPL026 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem) Hàm 80.000.000
2 MDTIPL042 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc (Hàm nhựa thường) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem - Hàm nhựa thường) Hàm 100.000.000
3 MDTIPL043 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc (Ivo base) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem - Hàm nhựa Ivo base) Hàm 125.000.000
4 MDTIPL044 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem - Răng sứ Katana) Hàm 150.000.000
5 MDTIPL045 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem - Răng sứ Cercon HT) Hàm 170.000.000
6 MDTIPL046 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Osstem Hàn Quốc (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Osstem - Răng sứ Lava) Hàm 182.000.000
7 MDTIPL027 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem) Hàm 100.000.000
8 MDTIPL047 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc (Hàm nhựa thường) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem - Hàm nhựa thường) Hàm 125.000.000
9 MDTIPL048 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc (Ivo base) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem - Hàm nhựa Ivo base) Hàm 153.000.000
10 MDTIPL049 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem - Răng sứ Katana) Hàm 181.000.000
11 MDTIPL050 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem - Răng sứ Cercon HT) Hàm 204.000.000
12 MDTIPL051 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Osstem Hàn Quốc (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Osstem - Răng sứ Lava) Hàm 218.000.000
Neodent Neoporos
1 MDTIPL052 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos) Hàm 158.000.000
2 MDTIPL053 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos (Hàm nhựa thường) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos - Hàm nhựa thường) Hàm 180.000.000
3 MDTIPL054 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos (Ivo base) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos - Hàm nhựa Ivo base) Hàm 205.000.000
4 MDTIPL055 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos - Răng sứ Katana) Hàm 230.000.000
5 MDTIPL056 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos - Răng sứ Cercon HT) Hàm 250.000.000
6 MDTIPL057 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Neodent Neoporos (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Neodent Neoporos - Răng sứ Lava) Hàm 262.000.000
7 MDTIPL058 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos) Hàm 193.000.000
8 MDTIPL059 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos (Hàm nhựa thường) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos - Hàm nhựa thường) Hàm 223.000.000
9 MDTIPL060 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos (Ivo base) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos - Hàm nhựa Ivo base) Hàm 251.000.000
10 MDTIPL061 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos - Răng sứ Katana) Hàm 279.000.000
11 MDTIPL062 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos - Răng sứ Cercon HT) Hàm 302.000.000
12 MDTIPL063 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Neodent Neoporos (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Neodent Neoporos - Răng sứ Lava) Hàm 316.000.000
Straumann BLT SLA Titanium
1 MDTIPL064 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium) Hàm 228.000.000
2 MDTIPL065 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium (Hàm nhựa thường) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium - Hàm nhựa thường) Hàm 250.000.000
3 MDTIPL066 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium (Ivo base) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium - Hàm nhựa Ivo base) Hàm 275.000.000
4 MDTIPL067 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Katana) Hàm 300.000.000
5 MDTIPL068 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Cercon HT) Hàm 320.000.000
6 MDTIPL069 Trồng răng toàn hàm Implant All on 4 - Straumann BLT SLA Titanium (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-4 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Lava) Hàm 332.000.000
7 MDTIPL070 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium) Hàm 280.000.000
8 MDTIPL071 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium (Hàm nhựa thường) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium - Hàm nhựa thường) Hàm 310.000.000
9 MDTIPL072 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium (Ivo base) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium - Hàm nhựa Ivo base) Hàm 338.000.000
10 MDTIPL073 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium (Katana) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Katana) Hàm 366.000.000
11 MDTIPL074 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium (Cercon HT) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Cercon HT) Hàm 389.000.000
12 MDTIPL075 Trồng răng toàn hàm Implant All on 6 - Straumann BLT SLA Titanium (Lava) Phẫu thuật cấy ghép Implant (All-on-6 Straumann BLT SLA Titanium - Răng sứ Lava) Hàm 403.000.000
III. HÀM GIẢ TRÊN IMPLANT ALL ON
1 MDTPHH012 Nền hàm tạm nhựa thường đã bao gồm răng trên Implant All on Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (cố định trên All on) Hàm 10.000.000
2 MDTPHH016 Nền hàm giả nhựa thường đã bao gồm răng trên Implant All on Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Thanh Bar) Hàm 20.000.000
3 MDTPHH015 Nền hàm giả Ivobase và răng nhựa Ivobase trên Implant All on Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (IvoBase) Hàm 35.000.000
4 MDTPHH013 Nền hàm giả cố định Titan trên Implant All on (Cho răng sứ) Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Titanium trên All on) Hàm 30.000.000
5 MDTPHH017 Cúc bấm trên hàm giả toàn phần tựa trên Implant Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác (mối nối) Cúc bấm 6.000.000
IV. PHỤC HÌNH RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
1 MDTPHH018 Abutment cá nhân hóa (Titan) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Abutment cá nhân Titanium) Răng 3.500.000
2 MDTPHH019 Abutment cá nhân hóa (Sứ) Phẫu thuật cấy ghép Implant (Abutment cá nhân sứ) Răng 4.500.000
V. MÁY HƯỚNG DẪN PHẪU THUẬT
1 MDTIPT014 MEDGPS Cấy ghép Implant (máy hướng dẫn phẫu thuật) Lần 5.000.000

Lưu ý: Bảng trên sử dụng giá niêm yết của MedDental. Giá ưu đãi, quà tặng hoặc quyền lợi của từng chương trình kinh doanh không được dùng thay cho giá niêm yết trên trang này.

Giá cấy ghép Implant đơn lẻ tại MedDental

Nhóm Implant đơn lẻ hiện có mức giá niêm yết từ 12.000.000 đến 50.000.000 đồng/trụ, tùy dòng Implant và cấu hình phục hình đi kèm. Với Biotem và Osstem, bảng giá có cả lựa chọn không kèm sứ Katana và lựa chọn có kèm sứ Katana, vì vậy khách hàng cần đối chiếu đúng mã dịch vụ và tên kỹ thuật thay vì chỉ nhìn tên hãng Implant.

Ngoài các dòng Implant, bảng giá còn niêm yết phẫu thuật ghép xương nhân tạo và ghép màng xương nhân tạo với mức giá 5.000.000 đồng/răng cho từng hạng mục.

Giá Implant All-on-4 và All-on-6

Phục hình toàn hàm bằng Implant All-on được niêm yết theo từng hệ Implant, số lượng trụ và loại phục hình phía trên. Bảng giá hiện có ba nhóm chính là Osstem Hàn Quốc, Neodent Neoporos và Straumann BLT SLA Titanium.

Với Osstem, giá niêm yết dao động từ 80.000.000 đến 218.000.000 đồng/hàm. Nhóm Neodent Neoporos dao động từ 158.000.000 đến 316.000.000 đồng/hàm. Nhóm Straumann BLT SLA Titanium dao động từ 228.000.000 đến 403.000.000 đồng/hàm, tùy cấu hình All-on-4 hoặc All-on-6 và loại hàm, răng phục hình đi kèm.

Hàm giả và phục hình trên Implant được tính như thế nào?

Bảng giá tách riêng các hạng mục hàm giả trên Implant All-on gồm nền hàm tạm nhựa thường, nền hàm giả nhựa thường, Ivobase, nền hàm cố định Titan và cúc bấm. Đây là các mã dịch vụ riêng, vì vậy không nên mặc định cộng toàn bộ các hạng mục này vào một phương án All-on.

Abutment cá nhân hóa được niêm yết riêng với mức giá 3.500.000 đồng/răng đối với Titan và 4.500.000 đồng/răng đối với sứ.

MEDGPS có giá bao nhiêu?

MEDGPS được niêm yết với mức giá 5.000.000 đồng/lần. Đây là giá niêm yết của hạng mục máy hướng dẫn phẫu thuật trong bảng giá.

Vì sao tổng chi phí cấy ghép Implant có thể khác đơn giá trong bảng?

Mỗi dòng trong bảng là một mã dịch vụ với đơn vị và giá niêm yết cụ thể. Tình trạng răng miệng và xương hàm không làm thay đổi giá niêm yết của chính mã dịch vụ đó, nhưng có thể ảnh hưởng đến việc bác sĩ xác định khách hàng cần sử dụng dòng Implant nào, số lượng Implant bao nhiêu, phục hình đơn lẻ hay toàn hàm và có cần thêm hạng mục hỗ trợ được niêm yết riêng hay không.

Vì vậy, tổng chi phí của một trường hợp cụ thể cần được tính từ các hạng mục thực tế trong kế hoạch điều trị, thay vì tự cộng tất cả các dòng xuất hiện trong bảng.

Lưu ý khi tham khảo bảng giá cấy ghép Implant

  • Các mức giá trên là giá niêm yết, không phải giá ưu đãi.
  • Cần đối chiếu đúng mã MyMedi, tên kỹ thuật và đơn vị tính của từng hạng mục.
  • Với Biotem và Osstem, bảng giá có các cấu hình khác nhau nên mức giá khác nhau dù cùng một thương hiệu Implant.
  • Không phải mọi hạng mục trong bảng đều được áp dụng cho một trường hợp điều trị.
  • Tổng chi phí được xác định theo số lượng và các mã dịch vụ thực tế trong kế hoạch điều trị sau khi thăm khám.
  • Nếu MedDental có chương trình ưu đãi theo từng thời kỳ, mức ưu đãi nên được công bố riêng và không thay thế giá niêm yết trong bảng này.
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!
Ghi chú: Các trường có dấu * là trường bắt buộc